Dịch

duckroll

danh từ (noun)động từ (verb)
US

Nghĩa chính

  1. Trò đùa mồi nhử và chuyển đổi trên Internet liên quan đến việc chia sẻ một liên kết dẫn đến hình ảnh một con vịt trên bánh xe thay vì những gì được xác nhậndanh từA bait-and-switch Internet prank involving the sharing of a link that leads to a picture of a duck on wheels instead of what is claimed.
  2. Chơi khăm (ai đó) theo kiểu nàyđộng từngoại động từ (transitive)To prank (someone) in this fashion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duckrollNguyên thể (infinitive)
  2. duckrollsSố nhiều (plural)
  3. duckrolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. duckrollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

duckroll duelChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 4 , .
  • you’d , “, ^([]) 4,” , , duckroll’d.
  • !

AI