Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ducker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chim hét nước, chim lặn
danh từ
One who, or that which, ducks; a plunger; a diver.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ducker
Dạng gốc
(base form)
ducker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
duck
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ducker
ducker
y
Đồn điền dành cho vịt
danh từ
ducker
er
Thầy bói giang hồ
danh từ
AI
1
Chim hét nước
1
Chim hét nước
1
Chim hét nước