Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dry wit
US
/ˈ
d
ɹ
aɪ
ˈ
w
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Sự hóm hỉnh thâm thúy
Ví dụ
Her
dry
wit
often
catches
people
by
surprise
.
Sự hóm hỉnh ngầm của cô ấy thường khiến mọi người bất ngờ.
Xuất hiện ở từ khác
dry
kết hợp
sự hóm hỉnh thâm thúy
AI
1
Sự hóm hỉnh thâm thúy
1
Sự hóm hỉnh thâm thúy
1
Sự hóm hỉnh thâm thúy