Nghĩa chính
- Chuốc thuốc, đầu độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of giving a dose of drugs (to a person or animal), especially illicitly and improperly.
- Sử dụng ma túy, lạm dụng thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The habit of using drugs; drug use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- druggingDạng gốc (base form)
- druggingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- các vụ chuốc thuốc ngựa bị cáo buộc
- .Cô ấy cuối cùng đã từ bỏ việc uống rượu và chơi thuốc đã hủy hoại cuộc đời mình.
- .Layla đang chuốc thuốc Sami.