Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
driveshaft
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trục dùng để truyền chuyển động quay
danh từ
A shaft used to transmit rotary motion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
driveshaft
Dạng gốc
(base form)
driveshaft
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
drive
+
shaft
Ví dụ
The
driveshaft
of
an
automobile
transfers
power
from
the
engine
to
the
wheels
.
A
windmill
transmits
motion
to
the
ground
level
via
a
vertical
driveshaft
,
which
operates
a
water
pump
.
AI
1
Trục dùng để truyền chuyển động quay
1
Trục dùng để truyền chuyển động quay
1
Trục dùng để truyền chuyển động quay