Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drinking problem
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɹ
ɪ
ŋ
k
.
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
ɒ
b
l
ɪ
m
/
US
/ˈ
d
ɹ
ɪ
ŋ
k
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
ɑ
b
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Thói nghiện rượu
danh từ
Compulsive, excessive consumption of alcohol.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
AUD
alcohol use disorder
Xuất hiện ở từ khác
problem
kết hợp
chứng nghiện rượu
Ví dụ
Ziri
had
a
drinking
problem
.
Sami
had
a
drinking
problem
.
Tom
has
a
drinking
problem
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Thói nghiện rượu
1
Thói nghiện rượu
1
Thói nghiện rượu