Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của audiencedanh từClipping of audience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audDạng gốc (base form)
- audsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aud.danh từ | danh từ | Viết tắt của auditorium |
Ví dụ
- […] , 40 , .[...] chương trình được thực hiện trong một trường quay bất khả thi, với khoảng 40 chiếc ghế xếp nhét ở một góc dành cho khán giả, và có tiếng ồn ào liên tục.
- , director's .Hoàn toàn dành cho khán giả trưởng thành, bộ phim có sức hấp dẫn chuyên biệt ngoài nước Pháp và sẽ mở rộng uy tín cũng như danh tiếng thương mại của đạo diễn.