Nghĩa chính
- Người khoandanh từOne who drills.
- Người phụ trách giàn khoandanh từA person in charge of a drilling rig.
- Người biểu diễn nhạc khoandanh từA performer of drill music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drillerDạng gốc (base form)
- drillersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directional drillerdanh từ | danh từ | Người thợ khoan giàn khoan dầu chỉ đạo quá trình khoan ngang |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha