Dịch

draw away

động từ (verb)
UK/ˌdɹɔː əˈweɪ/US/ˌdɹɔ əˈweɪ/

Nghĩa chính

  1. Di chuyển điđộng từnội động từ (intransitive)To move away.
  2. Dẫn đi hoặc khiến người khác rời đi bằng cách dụ dỗđộng từngoại động từ (transitive)To lead away, or cause to move away, by luring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. draw awayNguyên thể (infinitive)
  2. draws awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drew away (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. drawn away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. drawing awayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • 19th-century 6 .

AI