Dịch

shrink back

động từ (verb)
US/ˌʃɹɪŋk ˈbæk/

Nghĩa chính

  1. Lùi lại vì sợđộng từTo back away or retreat; to abandon an effort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shrink backNguyên thể (infinitive)
  2. shrinks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shrank back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. shrunk back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. shrunken back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. shrinking backPhân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , , , .
  • Moore's , 2020 atom-sized , , .

AI