Nghĩa chính
- Lùi lại vì sợđộng từTo back away or retreat; to abandon an effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shrink backNguyên thể (infinitive)
- shrinks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shrank back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- shrunk back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shrunken back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- shrinking backPhân từ I (present participle)
Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; , , , .
- Moore's , 2020 atom-sized , , .