Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dramatics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghệ thuật diễn xuất và nghệ thuật sân khấu
danh từ
The art of acting and stagecraft.
2
Hành vi kịch tính
danh từ
Dramatic behaviour.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
histrionics
Nguồn gốc
(etymology)
dramatic
+
-s
Ví dụ
By
providing
opportunities
,
time
,
and
props
,
teachers
can
help
children
achieve
the
theatre
standards
of
participating
in
sociodramatic
playgroups
and
taking
on
roles
of
others
in
creative
dramatics
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dramatics
socio
dramatics
Hành vi kịch xã hội; nhóm giả tưởng
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
dramática
giống cái
Kịch
AI
1
Nghệ thuật diễn xuất và nghệ thuật sân khấu
2
Hành vi kịch tính
1
Nghệ thuật diễn xuất và nghệ thuật sân khấu
2
Hành vi kịch tính
1
Nghệ thuật diễn xuất và nghệ thuật sân khấu
2
Hành vi kịch tính