Nghĩa chính
- Nét đi xuống, đặc biệt là nét nằm trong chuỗi các nét đi lên và đi xuống xen kẽdanh từA downward stroke, especially one that is part of a sequence of alternating upward and downward strokes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- downstrokeDạng gốc (base form)
- downstrokesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up for the downstroketính từ | tính từ | Sẵn sàng để trở nên sôi nổi; sẵn sàng nhảy múa từ bỏ |
Ví dụ
- , , three-letter .
- , ; , , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha