Dịch

downbeat

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhịp đầu của một khổ nhạcdanh từThe accented beat at the beginning of a bar (indicated by a conductor with a downward stroke).
  2. Buồn bã, bi quantính từSad or pessimistic.
  3. Thận trọng lạc quantính từCautiously optimistic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. downbeatDạng gốc (base form)
  2. downbeatsSố nhiều (plural)
  3. more downbeatSo sánh hơn (comparative)
  4. most downbeatSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy nghe có vẻ bi quan khi được hỏi về kế hoạch tương lai.
  • .Cô ấy bước đi với vẻ duyên dáng trầm lắng.
  • conductor's .Dàn nhạc bắt đầu vào nhịp đầu theo gậy chỉ huy của nhạc trưởng.

AI