Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
down pat
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
æ
ʊ
n
ˈ
p
æ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Được thực hành, luyện tập hoặc hiểu kỹ lưỡng; thành thạo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Thoroughly practiced, rehearsed, or understood; mastered.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
off pat
Ví dụ
to
have
…
down
pat
You've
got
that
down
pat
.
He's
got
the
new
technique
down
pat
.
AI
1
Được thực hành
1
Được thực hành
1
Được thực hành