Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dourly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nghiêm khắc, khắc khổ, khổ hạnh
trạng từ
In a dour manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dourly
Dạng gốc
(base form)
more dourly
So sánh hơn
(comparative)
most dourly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
The
housekeeper
looked
up
over
the
top
of
her
reading
glasses
a
trifle
dourly
.
he
sat
in
his
chair
dourly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dourly
dour
Khắt khe, nghiêm nghị, lạnh lùng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
dour
+
-ly
AI
1
Nghiêm khắc
1
Nghiêm khắc
1
Nghiêm khắc