Dịch

douceur

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính dịu dàng: dễ chịu, dịu dàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sweetness of manner: agreeableness, gentleness.
  2. Chất làm ngọt: một món quà được tặng để làm dịu thái độ của người khác, tiền boa hoặc hối lộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweetener: a gift offered to sweeten another's attitude, a tip or bribe.
  3. Việc giảm thuế nhằm khuyến khích bán các mặt hàng có giá trị (đặc biệt là tác phẩm nghệ thuật) cho các bộ sưu tập công cộng thay vì trên thị trường mởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tax break provided as an inducement to sell valuable items (especially art) to public collections rather than on the open market.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. douceurDạng gốc (base form)
  2. douceursSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời nói ngọt ngào: một lời khen ngợi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sweet speech: a compliment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdouceur“sweetness”
  2. từ tiếng Pháp cổdolçor

Cùng gốc (doublet)dulcour

AI