double-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Trong hệ mét, nhân đơn vị kèm theo với haitiền tốIn the metric system, multiplies the attached unit by two.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a-double-sdanh từ | danh từ | Lời thề băm nhỏ của mông |
| HE-double-Ldanh từ | danh từ | Địa ngục |
| HE-double-hockey-sticksdanh từ | danh từ | Địa ngục |
| HE-double-toothpicksdanh từ | danh từ | Địa ngục |
| double-udanh từ | danh từ | Tên của chữ viết Latinh W/w |
| double-dipđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Cây kem ốc quế với hai muỗng kem |
| double-endđộng từ | động từ | Vận hành một đoàn tàu có đầu máy ở mỗi đầu |
| double-hatđộng từ | động từ | Phục vụ đồng thời hai vai trò |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdouble