Dịch

double-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Trong hệ mét, nhân đơn vị kèm theo với haitiền tốIn the metric system, multiplies the attached unit by two.

Cụm từ (phrase)

a-double-sdanh từLời thề băm nhỏ của mông
HE-double-Ldanh từĐịa ngục
HE-double-hockey-sticksdanh từĐịa ngục
HE-double-toothpicksdanh từĐịa ngục
double-udanh từTên của chữ viết Latinh W/w
double-dipđộng từ, danh từCây kem ốc quế với hai muỗng kem
double-endđộng từVận hành một đoàn tàu có đầu máy ở mỗi đầu
double-hatđộng từPhục vụ đồng thời hai vai trò

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdouble

AI