Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
double the size
US
/ˈ
d
ʌ
b
ə
l
ð
ə
ˈ
s
aɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Gấp đôi kích thước
Ví dụ
The
new
room
is
double
the
size
of
the
old
one
.
Căn phòng mới có diện tích gấp đôi căn phòng cũ.
Xuất hiện ở từ khác
double
kết hợp
gấp đôi kích thước
AI
1
Gấp đôi kích thước
1
Gấp đôi kích thước
1
Gấp đôi kích thước