Dịch

dotal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến của hồi môn hoặc phần hôn nhân của phụ nữ; cấu thành hoặc bao gồm trong của hồitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to dower, or a woman's marriage portion; constituting or comprised in dower.

Họ từ (word family)

cùng gốc dotal

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdotalis

AI