Dịch

dory

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuyền đáy bằngdanh từA small flat-bottomed boat with pointed or somewhat pointed ends, used for fishing both offshore and on rivers.
  2. Cá dây, cá dây bạcdanh từAny of several different families of large-eyed, silvery, deep-bodied, laterally compressed, and roughly discoid marine fish.
  3. Giáo dory, ngọn giáodanh từA wooden pike or spear about three metres (ten feet) in length with a flat, leaf-shaped iron spearhead and a bronze butt-spike (called a sauroter), which was the main weapon of hoplites in Ancient Greece. It was usually not thrown but rather thrust at opponents with one hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. doryDạng gốc (base form)
  2. doriesSố nhiều (plural)
  3. dorata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

John Dorydanh từCá dây nhật bản
bastard dorydanh từVợ già: cá Enoplosus armatus
hunky dorytính từĐạt yêu cầu, ổn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vàng tươi
  1. Vàng tươi, vàng kimOf a bright yellow or golden color.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidorry
  2. từ tiếng Pháp cổdoree
  3. từ tiếng Latinhdeauratus
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδόρυdóru

Ví dụ

  • ; , , Gerald's , swimming-suits; Selwyn's […]Anh và Gerald thường thách thức những con sóng trên một chiếc ca nô có phao khi Gerald ở đó vào cuối tuần; hoặc, khi Lansing đến, cả hai bơi xa bờ hoặc du ngoạn trên chiếc thuyền dory của Gerald trong bộ đồ bơi; và tuổi trẻ của Selwyn như được hồi sinh một cách gần như nực cười.
  • ‘ ’, ‘jaune’ ‘’.Lớp da vàng của loài cá chủ yếu tìm thấy ở Địa Trung Hải có thể là một lý do giải thích tại sao nó được gọi là ‘John Dory’, vì từ tiếng Pháp cho màu vàng là ‘jaune’ và màu vàng kim là ‘dorée’.
  • , wooden-shaft .Vũ khí cơ bản của một chiến binh hoplite là dory, một ngọn giáo cán gỗ dài từ sáu đến chín foot với đầu kim loại ở mỗi đầu.

AI