Dịch

dopamine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dopamindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A monoamine C₈H₁₁NO₂ that is a decarboxylated form of dopa, present in the body as a neurotransmitter and a precursor of other substances including adrenalin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dopamineDạng gốc (base form)
  2. dopaminesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dopamine dressingdanh từHành động mặc quần áo hoặc phụ kiện gợi lên cảm xúc tích cực và nâng cao tâm trạng của người mặc
-opaminehậu tốDùng để tạo thành tên của các tác nhân dopaminergic và dẫn xuất dopamin, dùng làm thuốc kích thích tim, hạ huyết áp hoặc lợi tiểu
-dopahậu tốDùng để tạo thành tên của chất chủ vận thụ thể dopamin hoặc dẫn xuất của dopamin dùng làm thuốc chống bệnh Parkinson hoặc thuốc ức chế prolactin

Nguồn gốc (etymology)

dopa“dihydroxyphenylalanine”-amine

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ , dopamine-driven : , , , . . . .”Các vòng lặp phản hồi ngắn hạn, do dopamine thúc đẩy mà chúng ta tạo ra đang hủy hoại cách xã hội vận hành: không có đối thoại dân sự, không có hợp tác, thông tin sai lệch, sự thật giả dối. Và đó không phải là vấn đề của riêng nước Mỹ. Đây không phải là về các quảng cáo của Nga. Đây là một vấn đề toàn cầu.
  • . , .Dopamine là một chất hóa học trong não chịu trách nhiệm truyền tín hiệu giữa các tế bào thần kinh, hay nơ-ron.
  • , .Nghiên cứu cho thấy việc lạm dụng phim khiêu dâm có thể làm thay đổi hóa học não bộ, ảnh hưởng đến mức dopamine và góp phần gây ra hành vi nghiện ngập.

AI