doornail
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đinh cửadanh từA nail with a wide head, traditionally used in the construction and ornamentation of wooden doors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doornailDạng gốc (base form)
- doornailsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dead as a doornailtính từ | tính từ | Không thể nghi ngờ là đã chết. Được sử dụng cho cả đồ vật vô tri và sinh vật sống |
| deaf as a doornailtính từ | tính từ | Điều đặc |
| dumb as a doornailtính từ | tính từ | Không thể chối cãi hoặc không thể nghi ngờ là ngu ngốc |
| deader than a doornail | Chưa có nghĩa |