doodling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình vẽ nguệch ngoạcdanh từSomething doodled; a careless sketch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doodlingDạng gốc (base form)
- doodlingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Wilde’s , .Vì vậy, nhà nghiên cứu kiên trì có thể vẫn tìm ra được ít nhất một vài chú thích, hình vẽ nguệch ngoạc, vết rượu vang và gáy sách bị hỏng của Wilde, phân tích chúng để xem chúng tiết lộ điều gì.
- .Cô ấy lại đang vẽ nguệch ngoạc.
- .Robert chỉ đang vẽ nguệch ngoạc.