Dịch

domestic service

danh từ (noun)
UK/dəˈmɛs.tɪk ˈsɜːvɪs/

Nghĩa chính

  1. Làm việc như người hầu trong nhà, chẳng hạn như người giúp việc, đầu bếp hoặc quản giadanh từEmployment as a household servant, such as a maid, cook, or butler.

AI