Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doitkin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đồng xu rất nhỏ
danh từ
A very small coin
2
Một việc làm
danh từ
a doit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doitkin
Dạng gốc
(base form)
doitkin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
doit
+
-kin
AI
1
Đồng xu rất nhỏ
2
Một việc làm
1
Đồng xu rất nhỏ
2
Một việc làm
1
Đồng xu rất nhỏ
2
Một việc làm