Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mảnh trang trí nhỏ bằng ren, vải lanh hoặc giấy dùng để bảo vệ bề mặt khỏi bị trầy xước bởi các vật cứng như bình hoa hoặc bát; hoặc để trang trí đĩa thức ăndanh từA small ornamental piece of lace or linen or paper used to protect a surface from scratches by hard objects such as vases or bowls; or to decorate a plate of food.
- Mảnh ren hình tròn tương tự được một số phụ nữ Do Thái đã kết hôn dùng làm khăn trùm đầudanh từA similar circular piece of lace worn as a head-covering by some married Jewish women.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doilyDạng gốc (base form)
- doiliesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại chất liệu len cũ
- An old kind of woollen material.
Họ từ (word family)
cùng gốc doilyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổoeil“eye”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha