dogwater
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cực kỳ tệ hoặc không có kỹ năng (đặc biệt là chơi trò chơi điện tử); ráctính từExtremely bad or unskilled (especially at a video game); trash.
- Xuất tinh trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Pre-ejaculate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dogwaterDạng gốc (base form)
- more dogwaterSo sánh hơn (comparative)
- most dogwaterSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cốt lõi của một ai đó
- không đếm được (uncountable)Cốt lõi của một ai đó; được dùng làm chất tăng cườngThe very core of someone; used as an intensifier.