Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dogwalking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc dắt chó đi dạo, đôi khi mang tính chất chuyên nghiệp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The walking of a dog or dogs, sometimes on a professional basis.
Nguồn gốc
(etymology)
dog
+
walking
AI
1
Việc dắt chó đi dạo
1
Việc dắt chó đi dạo
1
Việc dắt chó đi dạo