Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dogophile
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người yêu chó; một người hoài nghi
danh từ
A lover of dogs; a cynophile.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dogophile
Dạng gốc
(base form)
dogophile
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dog
+
-phile
Ví dụ
As
a
psychologist
with
a
Ph
.
D
.
in
cognitive
science
,
as
well
as
an
ardent
dogophile
,
Horowitz
aims
“
to
take
an
informed
imaginative
leap
inside
of
a
dog
—
to
see
what
it
is
like
to
be
a
dog
;
what
the
world
is
like
from
a
dog’s
point
of
view
.”
AI
1
Người yêu chó
1
Người yêu chó
1
Người yêu chó