Dịch

dogmatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Câu nệ tiên nghiệm, giáo điềutính từAdhering only to principles which are true a priori, rather than truths based on evidence or deduction.
  2. Thuộc giáo điều, giáo lýtính từPertaining to dogmas; doctrinal.
  3. Thầy thuốc giáo điềudanh từOne of an ancient sect of physicians who went by general principles; opposed to the empiric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dogmaticDạng gốc (base form)
  2. dogmaticsSố nhiều (plural)
  3. more dogmaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most dogmaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dogmatic theologydanh từPhần thần học đề cập đến các chân lý lý thuyết của đức tin liên quan đến Thiên Chúa và các công việc của Thiên Chúa, đặc biệt là thần học chính thức được một cơ quan có tổ chức của Giáo hội công nhận

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giáo điều
  1. Asserting dogmas or beliefs in a superior or arrogant way; opinionated, dictatorial.

Ví dụ

  • . , , , — .Các triết học giáo điều đã tìm kiếm những tiêu chuẩn cho chân lý mà có thể miễn cho chúng ta khỏi phải trông cậy vào tương lai. Một dấu hiệu trực tiếp nào đó, bằng cách ghi nhận nó mà chúng ta có thể được bảo vệ ngay lập tức và tuyệt đối, bây giờ và mãi mãi, chống lại mọi sai lầm — đó vẫn luôn là giấc mơ ấp ủ của các nhà triết học giáo điều.
  • Tom's .Bố của Tom rất giáo điều và cứng nhắc trong quan điểm của mình.
  • .Chính sự dốt nát sâu sắc là nguồn gốc tạo nên giọng điệu nói chuyện giáo điều.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidogmatique
  2. mượn từ tiếng Latinh muộndogmaticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδογματικόςdogmatikós“didactic”

AI