Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doership
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái là người làm
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state of being a doer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doership
Dạng gốc
(base form)
doership
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
doer
+
-ship
AI
1
Trạng thái là người làm
1
Trạng thái là người làm
1
Trạng thái là người làm