Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dodecamercury
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mười hai nguyên tử thủy ngân trong một hợp chất hóa học: Hg₁₂
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Twelve atoms of mercury in a chemical compound: Hg₁₂.
Nguồn gốc
(etymology)
dodeca-
+
mercury
AI
1
Mười hai nguyên tử thủy ngân trong một hợp chất hóa học: Hg₁₂
1
Mười hai nguyên tử thủy ngân trong một hợp chất hóa học: Hg₁₂
1
Mười hai nguyên tử thủy ngân trong một hợp chất hóa học: Hg₁₂