Dịch

do one's own thing

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm những gì mình cho là phù hợp nhất hoặc khiến bản thân hài lòng nhất; làm những gì thể hiện sở thích hoặc tài năng đặc biệt của một người; làm theo ý mình chọnđộng từTo do what one considers to be best suited or most satisfying for oneself; to do what expresses one's distinctive interests or talents; to do as one chooses.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • '70 : ? ? ?
  • , , , .

AI