Nghĩa chính
- Mặc (áo) vàocụm từ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do oneđộng từ, số từ | động từ, số từ | Ra đi, rời đi; bị lạc |
| do one's bitđộng từ | động từ | Làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...) |
| do one's jobđộng từ | động từ | Thực hiện đúng công việc mà một người phải làm |
| do one's nutđộng từ | động từ | Trở nên tức giận dữ dội, đặc biệt là vì lo lắng |
| do one's bestđộng từ | động từ | Làm tốt nhất có thể |
| do one's dutyđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với use the toilet: đi tiểu hoặc đại tiện |
| do one's easeđộng từ | động từ | Làm dịu ruột của một người; đại tiện |
| do one's partđộng từ | động từ | Thực hiện phần việc công bằng của mình hoặc nhận phần trách nhiệm của mình |