do one
động từ (verb)số từ (numeral)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Ra đi, rời đi; bị lạcđộng từTo go away, to leave; to get lost.
- Số đếm xuất hiện sau do và trước do hai trong hệ thập lục phân. Viết 11, giá trị thập phân 13số từThe cardinal number occurring after do and before do two in a duodecimal system. Written 11, decimal value 13.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do oneNguyên thể (infinitive)
- does oneNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did one (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done one (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing onePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do one's bestđộng từ | động từ | Làm tốt nhất có thể |
| do one's dutyđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với use the toilet: đi tiểu hoặc đại tiện |
| do one's jobđộng từ | động từ | Thực hiện đúng công việc mà một người phải làm |
| do one's bitđộng từ | động từ | Làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...) |
| do one's partđộng từ | động từ | Thực hiện phần việc công bằng của mình hoặc nhận phần trách nhiệm của mình |
| do one's easeđộng từ | động từ | Làm dịu ruột của một người; đại tiện |
| do one's blockđộng từ | động từ | Mất bình tĩnh; nổi giận |
| do one's worstđộng từ | động từ | Gây ra thiệt hại tồi tệ nhất có thể |
Ví dụ
- , .
- .
- .