Nghĩa chính
- Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại... )danh từA large iron pot, used in the army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dixieDạng gốc (base form)
- dixiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dixie cupdanh từ | danh từ | Cốc giấy dùng một lần, đôi khi được phủ sáp, đặc biệt được sử dụng để đựng các món tráng miệng có đá |
| Dixie flagdanh từ | danh từ | Cờ chiến đấu của quân miền Nam |
| Dixie Alleydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực thuộc bờ biển Vịnh Mexico của Hoa Kỳ nơi xảy ra nhiều cơn lốc xoáy |
| Dixie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cross City |
| whistle Dixieđộng từ | động từ | Tham gia vào những tưởng tượng trò chuyện nhàn rỗi |
| Heart of Dixiedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh không chính thức của Alabama, một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Dixie Dingodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Carolina dog |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiदेगचीdegcī“a kettle, a metallic cooking pot”
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnدیگچهdegča“a pot, small cauldron”
Ví dụ
- , mess-tin ""bốn người đàn ông thường thích ăn chung, và một chiếc nồi nấu ăn giữa họ thay thế cho hộp đựng cơm hoặc dixie
- .Ban nhạc đã chơi bài Dixie.
- , , , .Sau đó từ các chiến hào liên lạc xuất hiện những chiếc dixie hay nồi sắt, đầy trà bốc hơi nóng, có hai cọc gỗ xuyên qua quai, và được khiêng bởi hai người.