Dịch

dixie

C2danh từ (noun)
UK/ˈdɪk.si/US/ˈdɪksi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại... )danh từA large iron pot, used in the army.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dixieDạng gốc (base form)
  2. dixiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dixie cupdanh từCốc giấy dùng một lần, đôi khi được phủ sáp, đặc biệt được sử dụng để đựng các món tráng miệng có đá
Dixie flagdanh từCờ chiến đấu của quân miền Nam
Dixie Alleydanh từ riêngKhu vực thuộc bờ biển Vịnh Mexico của Hoa Kỳ nơi xảy ra nhiều cơn lốc xoáy
Dixie Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cross City
whistle Dixieđộng từTham gia vào những tưởng tượng trò chuyện nhàn rỗi
Heart of Dixiedanh từ riêngBiệt danh không chính thức của Alabama, một tiểu bang của Hoa Kỳ
Dixie Dingodanh từĐồng nghĩa với Carolina dog

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiदेगचीdegcī“a kettle, a metallic cooking pot”
  2. từ tiếng Ba Tư cổ điểnدیگچهdegča“a pot, small cauldron”

Ví dụ

  • , mess-tin ""bốn người đàn ông thường thích ăn chung, và một chiếc nồi nấu ăn giữa họ thay thế cho hộp đựng cơm hoặc dixie
  • .Ban nhạc đã chơi bài Dixie.
  • , , , .Sau đó từ các chiến hào liên lạc xuất hiện những chiếc dixie hay nồi sắt, đầy trà bốc hơi nóng, có hai cọc gỗ xuyên qua quai, và được khiêng bởi hai người.

AI