Dịch

divot

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mảnh cỏ bị rách, đặc biệt là do gậy đánh gôn thực hiện cú đánh hoặc do móng ngựadanh từA torn-up piece of turf, especially by a golf club in making a stroke or by a horse's hoof.
  2. Sự gián đoạn trong một đường viền trơn trudanh từA disruption in an otherwise smooth contour.
  3. Sự sụt giảm của biểu đồ giữa hai phần tuyến tính (ví dụ)danh từA drop in a graph between two linear portions (example)
  4. Xé các mảnh cỏ, đặc biệt là với gậy đánh gôn khi thực hiện cú đánhđộng từngoại động từ (transitive)To tear up pieces of turf from, especially with a golf club in making a stroke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divotNguyên thể (infinitive)
  2. divotsSố nhiều (plural)
  3. divotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. divotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

feal and divotdanh từQuyền phục vụ trước (quyền lợi hợp pháp của một người không phải là chủ sở hữu gắn liền với một mảnh đất) trao cho người thuê chính quyền cắt bỏ các phần cỏ để xây dựng hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc bằng cỏ như nhà ở, hàng rào hoặc mái nhà
fail and divotChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Scotsdivot“turf”
  2. mượn từ tiếng Gael Scotlanddubhad

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , golf-links , .
  • , , . .
  • , , , .

AI