ditransitive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hai bổ ngữ (bổ ngữ trực tiếp và bổ ngữ gián tiếp)tính từkhông so sánh (not comparable)Of a class of verbs which take both a direct and an indirect object. An example is 'give', which entails a giver (subject), a gift (direct object) and a receiver (indirect object).
- Động từ lấy cả tân ngữ và tân ngữ gián tiếpdanh từA verb that takes both an object and an indirect object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ditransitiveDạng gốc (base form)
- ditransitivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ditransitive verbdanh từ | danh từ | Động từ yêu cầu (ở dạng không được đánh dấu) cả tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp để đúng ngữ pháp |
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa