distilling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chưng cấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Distillation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distillingDạng gốc (base form)
- distillingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Attoms […]Và cứ thế, bằng cách lặp lại những lần hòa tan và chưng cất này, cuối cùng sẽ tạo ra nhiều nguyên tử nhỏ [...]
- .Ông già Tom là một bậc thầy trong việc chưng cất rượu lậu.
- whisky-tasting , .Tại các sự kiện nếm rượu whisky, đôi khi cô gặp những người ngạc nhiên khi một người phụ nữ lại phụ trách việc chưng cất rượu whisky.
Họ từ (word family)
cùng gốc distillingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha