Dịch

distempered

tính từ (adjective)
UK/dɪsˈtɛmpəd/

Nghĩa chính

  1. Bị ảnh hưởng hoặc mắc chứng bệnh nóng nảytính từAffected with or suffering from distemper.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • một trí tưởng tượng hoảng loạn

AI