Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bệnh do virus gây ra ở động vật, chẳng hạn như chó và mèo, đặc trưng bởi sốt, ho và catarrhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viral disease of animals, such as dogs and cats, characterised by fever, coughing and catarrh.
- Loại sơn dựa trên keodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A glue-based paint.
- Bức tranh được làm bằng loại sơn nàydanh từđếm được (countable)A painting produced with this kind of paint.
- Nóng lên hoặc trộn quá mức; làm cho không cân xứng; thay đổi tỷ lệ hợp lý củađộng từTo temper or mix unduly; to make disproportionate; to change the due proportions of.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distemperNguyên thể (infinitive)
- distempersSố nhiều (plural)
- distemperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- distemperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canine distemperdanh từ | danh từ | Căn bệnh thường gây tử vong ở động vật ăn thịt, do virus gây bệnh ở chó gây ra. Đây là một bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp, não, tủy sống; và các triệu chứng của nó bao gồm sốt cao, chảy nước mắt và mũi, nôn mửa, tiêu chảy, co giật, tê liệt và xơ cứng bàn chân |
| feline distemperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với panleukopenia |
| sleepy distemperdanh từ | danh từ | Bệnh ngủ |
| throat distemperdanh từ | danh từ | Các bệnh có khả năng gây tử vong ở người có triệu chứng rõ ràng nhất ảnh hưởng đến cổ họng |
| canine distemper virusdanh từ | danh từ | Loại virus RNA chuỗi đơn, tác nhân virus gây bệnh sốt rét ở chó, thuộc chi Morbillivirus, một thành viên của họ Paramyxoviridae |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Sự rối loạn hài hòa của cơ thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự rối loạn hài hòa của cơ thể; một căn bệnhA disorder of the humours of the body; a disease.
Họ từ (word family)
cùng gốc distemperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdestemprer
- từ tiếng Latinhdistemperare
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- trí óc rối loạn
- vẽ (bằng) màu keo
- , , .