Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
distantness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc ở xa hoặc xa xôi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being distant or remote.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
aloofness
reservedness
remoteness
Nguồn gốc
(etymology)
distant
+
-ness
Ví dụ
Back
then
,
her
distantness
seemed
dreamy
.
Romantic
,
even
.
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc ở xa hoặc xa xôi
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc ở xa hoặc xa xôi
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc ở xa hoặc xa xôi