Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dissolutely
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
d
i
-
s
ə
-ˌ
l
ü
t
-
l
ē/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phóng đãng, trác táng
trạng từ
In a dissolute manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dissolutely
Dạng gốc
(base form)
more dissolutely
So sánh hơn
(comparative)
most dissolutely
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
dissolute
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dissolutely
dissolute
Không bị giới hạn bởi đạo đức
tính từ, danh từ
dissolute
ness
Sự lỏng lẻo của đạo đức; sự phóng đãng, sự phóng túng
danh từ
AI
1
Phóng đãng
1
Phóng đãng
1
Phóng đãng