Nghĩa chính
- Lời chê bai, sự dìm hàngdanh từSynonym of diss (“an insult or put-down”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dissingDạng gốc (base form)
- dissingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; medium's “” , .Một bên muốn thể hiện mức độ hiểu biết đường phố cao hơn và công khai lên án lăng kính bóp méo của những lời chê bai trên Instagram; bên kia tận dụng khả năng xây dựng thương hiệu của phương tiện này bằng cách gửi tầm ảnh hưởng cho một đồng minh bên thứ ba, đồng thời tránh gắn thẻ đối thủ.
- .Thật sành điệu khi nhấm nháp ly latte với bạn bè trong lúc chê bai Trump.
- .Thôi đừng dìm hàng tôi trước mặt Mary nữa.