Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dissector
danh từ
(noun)
UK
/
d
aɪ
ˈ
s
ɛ
k
t
.
ə
/
US
/
d
ɪ
ˈ
s
ɛ
k
t
.ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người mổ xe, người giải phẫu
danh từ
One who dissects; an anatomist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dissector
Dạng gốc
(base form)
dissector
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dissect
+
-or
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dissector
dissect
ability
Tính có thể mổ xẻ
danh từ
dissect
ive
Đang có ý định mổ xẻ
tính từ
dissect
able
Có khả năng mổ xẻ
tính từ
AI
1
Người mổ xe
1
Người mổ xe
1
Người mổ xe