Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disseat
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To unseat.
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
seat
Ví dụ
When
I
behold
—
Seyton
,
I
say
!
—
This
push
Will
cheer
me
ever
,
or
disseat
me
now
.
AI
1
Hất ra khỏi chỗ ngồi
1
Hất ra khỏi chỗ ngồi
1
Hất ra khỏi chỗ ngồi