Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dissave
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tiêu xài tiền dành dụm
động từ
To spend more than one earns.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dissave
Nguyên thể
(infinitive)
dissave
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
dissave
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
dissav
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
save
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
save
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dissave
dissave
r
Người không tiết kiệm (tiêu nhiều hơn số tiền kiếm được)
danh từ
AI
1
Tiêu xài tiền dành dụm
1
Tiêu xài tiền dành dụm
1
Tiêu xài tiền dành dụm