Nghĩa chính
- Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Freedom from passion; the absence of passion; an undisturbed state; ataraxy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispassionDạng gốc (base form)
- dispassionsSố nhiều (plural)