Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự dịch chuyển, rời chỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of displacing, or the state of being displaced.
- Sự đứt gãy, dịch tầng đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The displacement of parts of rocks or portions of strata from the situation which they originally occupied.
- Sự trật khớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of dislocating, or putting out of joint; also, the condition of being thus displaced.
- Sai lệch tinh thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A linear defect in a crystal lattice. Because dislocations can shift within the crystal lattice, they tend to weaken the material, compared to a perfect crystal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dislocationDạng gốc (base form)
- dislocationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Taylor-Orowan dislocation | Chưa có nghĩa | |
| Taylor's dislocation | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự dịch chuyển cú pháp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sentence structure in which a constituent that could otherwise be either an argument or an adjunct of a clause occurs outside of and adjacent to the clause boundaries.
Ví dụ
- .. ; ( ) .Hy vọng ai đó có thể lấy được một bản in tiếng Tây Ban Nha gốc để phân phối tại Mỹ; phiên bản Mexico lồng tiếng lại được chiếu tại Liên hoan phim đã làm giảm đi giá trị các màn trình diễn xuất sắc do sự lệch pha giữa âm thanh và hình ảnh.
- , , , , .Họ sử dụng steroid để tăng sức mạnh nhưng quan trọng hơn là để hồi phục sau các chấn thương căng cơ, kéo cơ, trật khớp.
- .Tom bị trật khớp háng phía sau.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự trật khớp
Họ từ (word family)
cùng gốc dislocationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạidislocātiō