Dịch

luxation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự trật khớp, sự sai khớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of luxating, or the state of being luxated; a dislocation or displacement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luxationDạng gốc (base form)
  2. luxationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

globe luxationdanh từTình trạng mắt bị dịch chuyển ra ngoài vành ổ mắt (hốc mắt)

Ví dụ

  • . , , .

AI