luxation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trật khớp, sự sai khớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of luxating, or the state of being luxated; a dislocation or displacement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luxationDạng gốc (base form)
- luxationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| globe luxationdanh từ | danh từ | Tình trạng mắt bị dịch chuyển ra ngoài vành ổ mắt (hốc mắt) |
Ví dụ
- . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc luxationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnluxatio